xe dây

Học thuật
Thân thiện
xe dây

Cô gái ngồi trên xe dây trong lễ cưới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết hôn, lấy chồng (đối với phụ nữ): "xe dây" một từ , ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, có nghĩakết duyên vợ chồng, đặc biệt thường dùng để chỉ việc người phụ nữ đi lấy chồng. Từ này mang sắc thái cổ kính, văn chương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con gái lớn nhà ấy sắp được xe dây. ( con gái lớn nhà kia sắp được gả chồng.)
    • Theo phong tục xưa, việc xe dây thường do cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy. (Theo phong tục , việc kết hôn thường do cha mẹ sắp đặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe dây tơ hồng": một cách nói văn chương hơn, nhấn mạnh đến sự se duyên, kết nối nhân duyên theo quan niệm xưa (ông Tơ Nguyệt se tơ hồng).
    • Mong sao ông Tơ Nguyệt sớm xe dây tơ hồng cho đôi trẻ. (Mong sao ông Tơ Nguyệt sớm se duyên cho đôi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe (động từ): từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "xe dây", cũng có nghĩakết hôn, lấy chồng.

    • Xuân về cũng lúc nhiều thiếu nữ trong làng xe . (Mùa xuân về cũng lúc nhiều gái trong làng đi lấy chồng.)
  • Kết tóc xe (thành ngữ): chỉ việc kết hôn, thành vợ thành chồng.

    • Họ đã kết tóc xe được mười năm. (Họ đã kết hôn được mười năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấy chồng: kết hôn, thành hôn (dành cho nữ).
  • Kết hôn: trở thành vợ chồng.
  • Thành thân: (từ ) lấy nhau, kết hôn.
Lưu ý về sử dụng
  • "Xe dây" một từ Hán Việt cổ, mang tính chất văn chương ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hiện nay. Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hoặc khi nói với sắc thái trang trọng, hoài cổ.
  • Nghĩa gốc của từ "xe" ở đây "se, kết lại", "dây" tượng trưng cho sợi dây ràng buộc, sợi dây nhân duyên. Do đó, "xe dây" hàm ý việc se kết mối lương duyên.
xe dây

Cô gái ngồi trên xe dây trong lễ cưới.

  1. Cũng như xe , nghĩa là lấy chồng